Giá thuê đất & giá thuê kho xưởng KCN Prodezi, Tây Ninh
Theo thị trường hiện tại ( mới nhất hiện nay) Khu công nghiệp Prodezi nằm tại xã Lương Hòa và xã Tân Hòa, huyện Bến Lức, tỉnh Long An (sau sáp nhập: xã Lương Hòa, Tây Ninh)
– Giá thuê đất (50 năm) dao động từ 182 USD/m² tùy vị trí
Các chi phí liên quan khi đầu tư vào khu công nghiệp Prodezi, Tây Ninh:
– Phí quản lý, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng: Khoảng 0.05 – 0.08 USD/m²/tháng (hoặc 0.6 – 1.0 USD/m²/năm, thanh toán định kỳ hàng năm hoặc nửa năm, chưa bao gồm VAT).
– Giá điện:
- Giờ bình thường: ~1.700 – 1.900 VNĐ/kWh.
- Giờ thấp điểm: ~1.100 – 1.300 VNĐ/kWh.
- Giờ cao điểm: ~3.100 – 3.300 VNĐ/kWh.
– Giá cấp nước sạch: Khoảng 12.000 – 15.000 VNĐ/m³ (tính theo khối lượng tiêu thụ thực tế qua đồng hồ đo, chưa bao gồm VAT).
– Phí xử lý nước thải: Khoảng 0.35 – 0.55 USD/m³ (hoặc tương đương ~9.000 – 14.000 VNĐ/m³ tùy thuộc vào nồng độ ô nhiễm đầu vào đạt chuẩn Cột B trước khi xả vào trạm xử lý nước thải tập trung).
– Cước viễn thông, mạng internet: Thu theo biểu giá hợp đồng dịch vụ trực tiếp với các nhà cung cấp mạng (VNPT, Viettel, FPT).

Giá thuê đất công nghiệp và kho xưởng tại KCN Prodezi, Tây Ninh được xem xét linh hoạt theo nhu cầu thực tế và quy mô đầu tư của từng doanh nghiệp. Mức giá có thể phụ thuộc vào diện tích thuê, vị trí lô đất, thời hạn thuê, loại hình kho xưởng, tiêu chuẩn xây dựng và các hạng mục hạ tầng đi kèm. Với doanh nghiệp có nhu cầu thuê đất để xây dựng nhà máy theo thiết kế riêng hoặc thuê kho xưởng xây sẵn để nhanh chóng triển khai hoạt động sản xuất, việc lựa chọn phương án phù hợp sẽ giúp tối ưu ngân sách và nâng cao hiệu quả đầu tư. Để nhận báo giá chi tiết, cập nhật chính sách thuê và phương án diện tích phù hợp, nhà đầu tư nên liên hệ trực tiếp đơn vị phát triển KCN Prodezi để được tư vấn theo nhu cầu thực tế.
Cơ sở hạ tầng của Khu công nghiệp Prodezi, Tây Ninh
KCN Prodezi được quy hoạch với hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà máy, vận hành sản xuất và phát triển lâu dài của doanh nghiệp.
1. Mặt bằng bàn giao: San nền hoàn thiện cao độ +1,6 m, hệ số đầm nén K = 0,85, sẵn sàng đấu nối hạ tầng kỹ thuật tại ranh giới lô đất.
2. Hệ thống cấp điện: Kết nối lưới điện quốc gia, công suất trạm biến áp theo thông số dự án khoảng 91,2 MVA, định hướng tích hợp năng lượng mặt trời áp mái.
3. Hệ thống cấp nước: Công suất thiết kế khoảng 20.000 m³/ngày-đêm, mạng lưới đường ống D150–D400 mm phục vụ nhu cầu sản xuất và sinh hoạt.
4. Thoát nước và xử lý nước thải: Hệ thống thoát nước mưa và nước thải riêng biệt, nhà máy xử lý nước thải tập trung có công suất thiết kế khoảng 13.000 m³/ngày-đêm.
5. Giao thông nội khu: Đường chính có lộ giới 30–60 m, đường nội bộ 18–25 m, hỗ trợ lưu thông xe tải và container.
6. Viễn thông: Hạ tầng cáp quang, internet băng thông rộng và truyền dữ liệu phục vụ hoạt động sản xuất, quản lý nhà máy.
7. PCCC và an ninh: Quy hoạch hệ thống cấp nước chữa cháy, trụ cứu hỏa và các giải pháp bảo đảm an toàn theo thiết kế được phê duyệt.
Với hạ tầng được đầu tư đồng bộ và định hướng phát triển bền vững, KCN Prodezi là lựa chọn đáng cân nhắc cho doanh nghiệp tìm kiếm mặt bằng xây dựng nhà máy và mở rộng hoạt động sản xuất.
Các ngành nghề được ưu tiên cấp phép tại khu công nghiệp Prodezi, Tây Ninh
KCN Prodezi định hướng thu hút đa dạng ngành nghề sản xuất công nghiệp, công nghệ và dịch vụ hỗ trợ, tạo môi trường thuận lợi cho doanh nghiệp đầu tư nhà máy, phát triển chuỗi cung ứng và mở rộng hoạt động kinh doanh. Các nhóm ngành nghề tiềm năng bao gồm:
1. Công nghệ cao và điện tử
– Sản xuất thiết bị điện tử, viễn thông, cáp truyền dẫn, linh kiện bán dẫn và cảm biến.
Nghiên cứu phát triển (R&D), phần mềm, trí tuệ nhân tạo (AI), dữ liệu lớn và công nghệ sinh học.
– Sản xuất khuôn mẫu chính xác, linh kiện cơ khí và nhựa kỹ thuật cao.
2. Cơ khí chế tạo và luyện kim
– Sản xuất máy móc, thiết bị công nghiệp, cấu kiện kim loại và nồi hơi.
– Gia công tiện, phay, hàn, rèn, dập, đúc kim loại.
– Sản xuất ô tô, xe máy, linh kiện động cơ và các sản phẩm thép theo danh mục được phép.
3. Chế biến thực phẩm và đồ uống
– Chế biến nông sản, ngũ cốc, bánh kẹo, sữa, tinh bột và đường.
– Sản xuất cà phê, nước giải khát, nước tinh khiết đóng chai và các sản phẩm thực phẩm.
– Sản xuất bia, mạch nha và rượu vang theo ngành nghề được chấp thuận.
4. Hóa mỹ phẩm, dược phẩm và thiết bị y tế
– Sản xuất dược phẩm, vắc-xin, thuốc thú y và thiết bị y tế.
– Sản xuất hóa mỹ phẩm, chất tẩy rửa, phụ gia và hóa chất chuyên dụng phù hợp quy định môi trường.
5. Nhựa, cao su và vật liệu polymer
– Sản xuất hạt nhựa, sản phẩm nhựa kỹ thuật và cao su tổng hợp.
– Gia công các sản phẩm nhựa, cao su phục vụ công nghiệp và tiêu dùng.
6. Logistics, kho bãi và vận tải
– Dịch vụ logistics, kho hàng, kho lạnh và lưu giữ hàng hóa.
– Cho thuê kho xưởng xây sẵn theo quy hoạch và ngành nghề được duyệt.
– Các dịch vụ hỗ trợ vận chuyển, phân phối và lưu thông hàng hóa.
7. Năng lượng và công nghệ môi trường
– Phát triển điện mặt trời áp mái và các giải pháp năng lượng sạch phù hợp.
– Sản xuất thiết bị xử lý nước, nước thải và thiết bị phòng cháy chữa cháy.
– Cung ứng khí công nghiệp, hơi công nghiệp và các tiện ích kỹ thuật theo quy định.
8. Vật liệu xây dựng, hàng tiêu dùng và dịch vụ hỗ trợ
– Sản xuất vật liệu xây dựng, cấu kiện lắp ghép, gốm sứ và thủy tinh.
– Chế biến gỗ, sản xuất đồ nội thất, giày dép, túi xách, bao bì và văn phòng phẩm.
– Dệt, may, giặt là công nghiệp và các dịch vụ ăn uống, vệ sinh phục vụ doanh nghiệp.



Zalo
Hotline
Tiktok