Khu công nghiệp Sa Đéc – Tỉnh Đồng Tháp
Khu Công Nghiệp
I. Tổng quan dự án
- Tên dự án: Khu công nghiệp Sa Đéc – Tỉnh Đồng Tháp
- Công ty chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển nhà và Khu công nghiệp (HIDICO)
- Địa điểm: Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
- Quy mô diện tích: 100 ha
- Lợi thế cạnh tranh: được phê duyệt quy hoạch tại Công văn số 689/TTg-CN ngày 04/05/2006 của Thủ tướng Chính phủ; Về tính chất, Khu công nghiệp Sa Đéc là khu công nghiệp Sa Đéc định hướng thu hút dự án đầu tư thuộc các lĩnh vực Chế biến thủy sản; Thức ăn chăn nuôi, gia súc, gia cầm; Sản xuất vật liệu xây dựng; Cơ khí nông nghiệp
II. Kết nối giao thông trọng yếu cho hoạt động Logistic
Thành phố Hồ Chí Minh: 140km
Sân bay Cần Thơ
80 km
Cảng biển / Logistics:
Cảng Cần Thơ
70 km
III. Thực trạng cơ sở hạ tầng & kỹ thuật
- Hệ thống điện: Hệ thống cấp điện: KCN Sa Đéc sử dụng nguồn điện từ lưới điện quốc gia thông qua trạm biến áp 110/22KV có công suất 250 MVA
- Hệ thống nước: Hệ thống cấp nước: nguồn nước sạch phục vụ KCN Sa Đéc được cung cấp từ nhà máy cấp nước nội khu công nghiệp có nguồn từ khai thác nước ngầm tại chỗ với công suất cấp nước là 4.500 m3/ngày đêm. Đồng thời sử dụng nguồn kế hợp từ nhà máy cấp nước thành phố Sa Đéc
- Hệ thống xử lý nước thải: Hệ thống xử lý nước thải: Nhà máy xử lý nước thải tập trung của KCN Sa Đéc cso công suất 8.500 m3/ngày đêm, có khả năng xử lý nước thải từ tiêu chuẩn cột B ra tới tiêu chuẩn cột A trước khi thải ra môi trường.Hệ thống cảng sông: Khu công nghiệp Sa Đéc nằm tiếp giáp với cảng sông Tiền và cảng Sa Đéc - có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng 5.000 tấn, thuận tiện cho chở vật liệu và hàng hóa bằng đường thủy.; Tiện ích hạ tầng khác: Hệ thống chiếu sáng; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Hệ thống cây xanh; Hệ thống thông tin liên lạc; Hệ thống thu gom chất thải rắn; Hệ thống an ninh nội bộ.(Hạ tầng và kết nối giao thông khu công nghiệp Sa Đéc)
- Internet & viễn thông: Internet và viễn thông: ADSL, Fireber & Telephone line
IV. Lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư
- Công nghiệp chế biến các sản phẩm từ nông
- thủy sản
- các ngành công nghiệp phụ trợ phục vụ cho các ngành công - nông - ngư
- xây dựng
- điện
- điện tử và các loại vật tư
- phụ tùng cần thiết khác
V. Thông tin đất cho thuê & giá thuê kho xưởng
- Loại đất (hình thức thuê): Level A
- Giá thuê đất & hạ tầng: $40 – $40 USD/m²
- Phương thức thanh toán: Monthly
- Giá thuê kho xưởng: 3 – 3 USD/m²/tháng
VI. Phí quản lý & các chi phí cụ thể liên quan
- Phí quản lý: 0.4 USD/m²/tháng
- Giá điện: 0.1 USD
- Giá nước: 0.4 USD/m3
- Phí xử lý nước thải: 0.28 USD/m3
VII. Chính sách ưu đãi thu hút đầu tư
- Thuế TNDN: Miễn 2 năm đầu và giảm 50% trong 4 năm tiếp theo
- Giá thuê đất và hạ tầng: 5 USD/m2/năm cho trường hợp thuê theo năm hoặc 35 USD/m2 cho trường hợp thuê toàn bộ thời hạn thuê còn lại (giá chưa bao gồm VAT)nPhí quản lý và bảo dưỡng cơ sở hạ tầng: 0.5 USD/m2/nămnGiá cấp điện: Áp dụng cho biểu giá cấp điện của EVN tại từng thời điểmnGiá cấp nước: từ 8.800 đồng - 11.000 đồng/m3 (đã bao gồm VAT), đơn giá có thể thay đổi theo Quyết định của UBND tỉnh Đồng ThápnPhí xử lý nước thải: từ 8.243 đồng/m3, tùy thuộc vào chất lượng nước thải tiếp nhận đầu vào.
VIII. Hỗ trợ pháp lý từ chủ đầu tư
- Pháp lý: Đủ hồ sơ
Zalo
Hotline
Tiktok