Khu công nghiệp Phúc Điền – Hải Dương
Khu Công Nghiệp
I. Tổng quan dự án
- Tên dự án: Khu công nghiệp Phúc Điền – Hải Dương
- Công ty chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển hạ tầng Nam Quang
- Địa điểm: Km38 quốc lộ 5, xã Cẩm Phúc, Cẩm Diễn, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
- Quy mô diện tích: 82 ha – Diện tích cho thuê: 0%
- Lợi thế cạnh tranh: Khu công nghiệp Phúc Điền nằm trên địa phận các xã Cẩm Phúc và Cẩm Điền thuộc huyện Cẩm Giàng của tỉnh Hải Dương được Bộ Xây dựng và phê duyệt tại Quyết định số 733/QĐ-BXD ngày 27/5/2003.; Đây là khu công nghiệp đa ngành, tập trung thu hút chủ yếu các ngànhCơ khí lắp ráp , các cơ sở sản xuất hàng tiêu dùng, hàng thủ công mỹ nghệ, công nghiệp dệt may, chế biến thực phẩm, các sản phẩm nông nghiệp và các ngành sản xuất an toàn, thân thiện không gây ô nhiễm môi trường.; Khu công nghiệp Phúc Điền là địa điểm đầu tư hấp dẫn của các nhà đầu tư nước ngoài đặc biệt là Nhật Bản.; Về vị trí giao thông và liên kết vùng:; + Cách cảng biển Cái Lân: 127 km
II. Kết nối giao thông trọng yếu cho hoạt động Logistic
Cách Hải Phòng 62km, Cách Hà Nội 43km, Cách thành phố Hải Dương 14km
Cách sân bay Nội Bài
75 km
Cách ga Hải Dương
16 km
Cảng biển / Logistics:
Cách cảng Hải Phòng
68 km
III. Thực trạng cơ sở hạ tầng & kỹ thuật
- Hệ thống điện: Hệ thống cấp điện: nguồn điện sản xuất tại KCN Phúc Điền được lấy từ trạm biến áp 110 kV Phúc Điền và trạm biến áp 110 kV Đại An (được đấu nối thêm năm 2017) do Điện lực Hải Dương quản lý đảm bảo hai nguồn cấp điện cùng lúc trong KCNHệ thống cấp nước: được lấy từ nhà máy xử lý nước Cẩm Giàng có công suất 4.400 m3/ngày đêmHệ thống xử lý nước thải: Nhà máy xử lý nước thải nội khu có công suất xử lý là 4,000 m3/ngày đêm, cho khả năng xử lý nước thải đạt chuẩn trước khi thải ra sông SặtHệ thống đường nội khu: Đường trục chính của KCN Phú Điền có chiều rộng từ 23,25 m đến 30 m, các đường nhánh có chiều rộng 17,5 m, được thi công bê tông trải thảm nhựa và bố trí đèn chiếu sáng cao áp hai bên đường, phục vụ tốt nhu cầu di chuyển cả ban ngày và ban đêm trong KCNHệ thống thông tin viễn thông: Mạng viễn thông nội bộ được kết nối từ tổng đài của khu công nghiệp đến các nhà máy thông qua hệ thống cáp ngầm đảm bảo truyền tải thông tin tốc độ cao, không bị gián đoạn. Các dịch vụ khác như Internet, thư tín, báo chí… được cung cấp bởi mạng lưới bưu chính tỉnh Hải Dương.; Hệ thống An ninh nội khu: KCN Phúc Điền đã thành lập công an gần KCN để đảm bảo an ninh trật tự. Lực lượng bảo vệ chuyên nghiệp có trách nhiệm giữ gìn an ninh, trật tự trong KCN, đảm bảo an ninh, an toàn cho các nhà máy trong KCN và bảo vệ người lao động, quản lý và bảo vệ tốt người lao động nước ngoài làm việc và cư trú trên địa bàn. Những lợi thế này tạo môi trường thuận lợi thu hút đầu tư, tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp trong KCN phát triển sản xuất kinh doanh.
- Hệ thống nước: Hệ thống phòng cháy chữa cháy: Mạng lưới cấp nước chữa cháy được thiết kế gắn liền với mạng lưới cấp nước sạch được bố trí dọc các tuyến đường. Khoảng cách giữa các họng cứu hỏa là 120m -150m với đường kính D125mm.; Cảnh quan hạ tầng KCN: Cây xanh được trồng và chăm sóc theo quy hoạch được duyệt đảm bảo cho khu công nghiệp xanh - sạch - đẹp.(Hình ảnh về hạ tầng KCN Phúc Điền)
- Hệ thống xử lý nước thải: Công suất: 4.000m3/day
- Internet & viễn thông: Internet và viễn thông: ADSL, Fireber
IV. Lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư
- - Công nghiệp điện tử. - Công nghiệp gia công cơ khí và lắp ráp. - Công nghệ dệt may và sản xuất hàng tiêu dùng. - Công nghiệp chế biến sản phẩm nông nghiệp
- Các doanh nghiệp thủ công mỹ nghệ truyền thống của địa phương. - Ngành nghề mua bán thiết bị chế tạo khuôn mẫu
- Sản xuất
- kinh doanh các sản phẩm nhựa trong văn phòng phẩm
- chế phẩm thiết bị điện
- Sản xuất kinh doanh tem nhãn các loại
- Sản xuất kinh doanh các sản phẩm cáp điện
- Kinh doanh kho bãi.
V. Thông tin đất cho thuê & giá thuê kho xưởng
- Giá thuê đất & hạ tầng: $80 – $80 USD/m²
- Phương thức thanh toán: Hàng tháng
- Giá thuê kho xưởng: 4 – 4 USD/m²/tháng
VI. Phí quản lý & các chi phí cụ thể liên quan
- Phí quản lý: 3 USD/m²/tháng
- Giá điện: 3.383 VNĐ/kwh
- Giá nước: 15.000 VNĐ/m3
- Phí xử lý nước thải: 0.15 USD - 0.45 USD/m3
VII. Chính sách ưu đãi thu hút đầu tư
- Phí sử dụng hạ tầng: 90nUSD/m2/thời hạn thuê.nPhí quản lý và bảo dưỡng cơ sở hạ tầng: 0,35 USD/m2/nămPhí xử lý nước thải: 0,15 USD - 0,45 USD/m3 (tùy thuộc vào chất lượng nước thải cần xử lý)Giá cấp điện:nTheo quy định của EVN Hải DươngnGiá cấp nước:n15.000 VND/m3nLưu ý: Các đơn giá trên chưa bao gồm VAT và có thể được thay đổi mà không cần thông báo trước:Ưu đãi đầu tư: Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 năm đầu và giảm 50% tiền thuế trong 04 năm tiếp theo
VIII. Hỗ trợ pháp lý từ chủ đầu tư
- Pháp lý: Đủ hồ sơ
Zalo
Hotline
Tiktok