Khu công nghiệp Phong Điền Viglacera – Thừa Thiên Huế
Khu Công Nghiệp
I. Tổng quan dự án
- Tên dự án: Khu công nghiệp Phong Điền Viglacera – Thừa Thiên Huế
- Công ty chủ đầu tư: Tổng Công ty Viglacera-CTCP
- Địa điểm: Khu công nghiệp Phong Điền, Huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam
- Quy mô diện tích: 284 ha – Diện tích cho thuê: 80%
- Lợi thế cạnh tranh: 1. Thông tin pháp lý; Nhà máy, kho tàng; Các công trình hạ tầng kỹ thuật; Khu vực trồng cây xanh, mặt nước; Hệ thống thoát nước thải khu công nghiêp
II. Kết nối giao thông trọng yếu cho hoạt động Logistic
Cách thành phố Huế 37km
Cách sân bay Phú Bài
45 km
Cách ga Huế
29 km
Cảng biển / Logistics:
Các cảng biển Chân Mây
70 km
III. Thực trạng cơ sở hạ tầng & kỹ thuật
- Hệ thống điện: Khu công nghiệp được đầu tư bài bản, đồng bộ, hiện đại, đảm bảo các điều kiện cơ sở hạ tầng cơ bản để các doanh nghiệp hoạt động và sản xuất.Về hệ thống gia thông nội khu, khu công nghiệp được thiết kế với các tuyến đường trục chính và trục nội bộ, với chiều rộng đường trục chính 35m, chiều rộng trục nội bộ 16,5m. Các tuyến đường được thiết kế theo dạng ô bàn cờ đảm bảo dễ dàng tiếp cận đến từng lô đất.Về nguồn cấp điện, nguồn điện được cung cấp từ lưới điện quốc gia thông qua trạm biến áp trung gian 110/22KV- 40MVA, hệ thống đường dây điện được đầu tư hoàn chỉnh đảm bảo đấu nối đến từng nhà máy trong khu công nghiệp.Về nguồn cấp nước, khu công nghiệp Phong Điền – Viglacera được thiết kế nguồn cấp nước với công suất dự kiến 11.000m3/ngày đêm để phục vụ cho các doanh nghiệp tại khu công nghiệp. Mạng lưới cấp nước đảm bảo cung cấp đến tận tường rào các doanh nghiệp.Về xử lý nước thải, KCN được thiết kế 2 hệ thống thoát nước riêng giành cho nước thải KCN và nước mưa. Nước mưa tự chảy vào các giếng thu theo hệ thống mương rãnh dẫn xả ra sông. Hiện KCN đã xây dựng hoàn thiện Trạm xử lý nước thải tập trung với công suất 8.500m3/ ngày đêm.Về hệ thống viễn thông, đường dây điện thoại và ADSL sẵn sàng cung cấp và kéo nối đến từng doanh nghiệp. Các dịch vụ Internet được cung cấp bởi các nhà mạng hàng đầu trong nước, đảm bảo chất lượng đường truyền cho các doanh nghiệp sản xuất trong khu công nghiệp.0
- Hệ thống nước: Công suất: 11.000m3/ngày đêm
- Hệ thống xử lý nước thải: Công suất: 8.500m3/ ngày đêm
- Internet & viễn thông: Internet và viễn thông: ADSL, Fireber
IV. Lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư
- công nghiệp điện
- điện tử công nghệ thông tin
- chế biến nông – lâm - thủy sản
- thực phẩm và đồ uống
- dệt may
- vật liệu xây dựng
- khai thác và chế biến khoáng sản....
V. Thông tin đất cho thuê & giá thuê kho xưởng
- Giá thuê đất & hạ tầng: $30 – $35 USD/m²
- Phương thức thanh toán: Hàng tháng
VI. Phí quản lý & các chi phí cụ thể liên quan
- Phí quản lý: 0.4 USD/m²/tháng
- Giá điện: 0.1 USD/kWh
- Giá nước: 0.4 USD/m3
- Phí xử lý nước thải: 0.28 USD/m3
VII. Chính sách ưu đãi thu hút đầu tư
- Thuế TNDN: Miễn 2 năm đầu và giảm 50% trong 4 năm tiếp theo
- 1. Chi phí thuên- Giá thuê cơ sở hạ tầng: 30-35 USD/m2 (thời hạn thuê đất đến năm 2064)n- Phí quản lý và bảo trì cơ sở hạ tầng: 0.4 USD/m2/ nămn- Tiền thuê đất thô hàng năm: áp dựng mức theo quy định của UBND tỉnh Thừa Thiên Huến- Giá cấp điện: Từ 0.03 USD/kWh – 0.1 USD/kWh phụ thuộc vào thời gian sửa dụng điệnn- Giá cấp nước: 0.4 USD/m3n- Phí xử lý nước thải: 0.28USD/m3 (lượng nước thải được tính bằng 80% lượng nước tiêu thụ)n2. Ưu đãi đầu tưnVề thuế thu nhập doanh nghiệp, do nằm tại địa bàn có
VIII. Hỗ trợ pháp lý từ chủ đầu tư
- Pháp lý: Đủ hồ sơ
Zalo
Hotline
Tiktok