Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền – Hải Phòng
Khu Công Nghiệp
I. Tổng quan dự án
- Tên dự án: Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền – Hải Phòng
- Công ty chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Công nghiệp tàu thuỷ SHINEC
- Địa điểm: Kiền Bái, Thủy Nguyên, Hải Phòng
- Quy mô diện tích: 263.47 ha – Diện tích cho thuê: 57,76ha
- Lợi thế cạnh tranh: sản xuất máy móc thiết bị hỗ trợ; cách cảng nước sâu Lạch Huyện 41 km- Cách cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 18 km và cách trung tâm thành phố Hà Nội 109 km- Nằm gần các KCN lớn như An Dương, KCN Tràng Duệ, KCN VSIP Hải Phòng...
II. Kết nối giao thông trọng yếu cho hoạt động Logistic
Cách Trung tâm TP. Hải Phòng 14km; Cách cao tốc Hải Phòng- Hà Nội 10km
Cách sân bay Quốc tế Cát Bi
18 km
Cách ga Hải Phòng
14 km
Cảng biển / Logistics:
Cách cảng Hải Phòng
14 km
III. Thực trạng cơ sở hạ tầng & kỹ thuật
- Hệ thống điện: Hệ thống cấp điện: nguồn điện phục phụ sản xuất tại khu công nghiệp Nam Cầu Kiền được đảm bảo bởi trạm biến áp 110kV/22kV nội khu có công suất 189 MVA (3*63 MVA). Trong tương lai, tùy theo nhu cầu sử dụng điện của các nhà đầu tư trong khu công nghiệp, chủ đầu tư có thể đầu tư xây dựng nâng công suất trạm biết áp so với hệ thống hiện tại để đảm bảo việc cấp điện ổn định.
- Hệ thống nước: Hệ thống cấp nước: nước sạch phục vụ sản xuất KCN Nam Cầu Kiền được lấy từ Nhà máy nước Thủy Sơn tại Thủy Nguyên với công suất cung cấp hiện tại là 25.000 m3/ngày đêm. Dự kiến trong năm 2023, chủ đầu tư khu công nghiệp sẽ đầu tư xây dựng nhà máy cấp nước sạch nội khu với công suất 30.000 m3/ngày đêm.; Hệ thống cảng nội bộ: KCN Nam Cầu Kiền được quy hoạch cảng nội bộ với chiều dài bến cảng khoảng 1 km, bao gồm cầu cảng phục vụ cho hàng hóa tổng hợp và cảng xăng dầu. Công suất thiết kế của bến cảng có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng 5.000 tấn, điều này cung cấp cho các nhà đầu tư hoạt động trong KCN một lợi thế vô cùng lớn trong việc vận chuyển hàng hóa và nguyên vật liệu bằng đường biểnHệ thống xử lý rác thải rắn: Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền là một trong số rất ít các khu công nghiệp tại Việt Nam có hệ thống thu gom và xử lý chất thải rắn, chất thải nguy hại trong khu công nghiệp với dây chuyền công nghệ hiện đại, hiện nay đang là trung tâm xử lý chất thải rắn không chỉ cho các nhà đầu tư trong KCN Nam Cầu Kiền mà còn cho các nhà đầu tư lớn trên địa bàn và các khu vực lân cận như LG, Samsung...Các tiện ích hạ tầng khác: Hệ thống thông tin liên lạc đầy đủ các dịch vụ tốc độ cao và băng thông rộng; Hệ thống trang thiết bị PCCC hiện đại với hệ thống xe PCCC chuyên dụng, hệ thống cấp nước và các họng cứu hỏa được bố trí hợp lý dọc theo các tuyến giao thông trong KCN, đội ngũ nhân viên được đào tạo bài bản và tập huấn thường xuyên; Hệ thống giám sát an ninh hoạt động 24/7 với đội ngũ nhân viên bảo vệ được đào tạo bài bản, chính quy(Hạ tầng khu công nghiệp Nam Cầu Kiền)
- Hệ thống xử lý nước thải: Hệ thống xử lý nước thải: khu công nghiệp Nam Cầu Kiền có nhà máy xử lý nước thải đầu tiên và duy nhất hiện nay tại Việt Nam đáp ứng được cả về mặt công năng kỹ thuật và bài trí cảnh quan theo mô hình công viên Nhật phục vụ thăm quan. Công suất hệ thống xử lý nước thải là 2.000 m3/ngày đêm với công nghệ xử lý vi sinh tiêu chuẩn đáp ứng QCVN 40:2011/BTNMT, hệ thống quan trắc online tự động. Tuyến ống thu gom nước thải sử dụng vật liệu HDPE.
- Internet & viễn thông: Internet và viễn thông: ADSL, Fireber
IV. Lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư
- Công nghệ hỗ trợ
- công nghệ cao
- Sản xuất máy móc thiết bị hỗ trợ cho công nghệ đầu tư
- Sản xuất các sản phẩm trang trí nội ngoại thất xuất khẩu
- Các ngành dịch vụ phục vụ sản xuất trong KCN
- Các ngành sản xuất ít ô nhiễm khác
V. Thông tin đất cho thuê & giá thuê kho xưởng
- Giá thuê đất & hạ tầng: $140 – $140 USD/m²
- Phương thức thanh toán: Monthly
- Giá thuê kho xưởng: 2 – 4 USD/m²/tháng
VI. Phí quản lý & các chi phí cụ thể liên quan
- Phí quản lý: 12 USD/m²/tháng
- Giá điện: 2.817 VNĐ/kWh
- Giá nước: 19.000 VNĐ/m3
- Phí xử lý nước thải: 17.500 VNĐ/m3 (tính bằng 80% lượng nước đầu vào
VII. Chính sách ưu đãi thu hút đầu tư
- Phí sử dụng hạ tầng: 140 USD/m2/toàn bộ thời hạn thuênPhí quản lý: 15.000 VND/m2/năm, có thể thay đổi theo từng thời điểmnTiền thuê đất hàng năm: được áp dụng theo quyết định của UBND thành phố Hải Phòng tại từng thời điểmnGiá cấp điện: được áp dụng theo giá cấp điện sản xuất của EVN ( từ 1.405 VND - 2.556 VND/Kwh)nGiá cấp nước: 19.000 VND/m3/tính trên lượng sử dụng thực tế, chi phí đấu nối nước sạch là 80.000.000 đồng/điểm đấu nốinPhí xử lý nước thải: 17.500 VND/m3 (tính bằng 80% lượng nước sạc
VIII. Hỗ trợ pháp lý từ chủ đầu tư
- Pháp lý: Đủ hồ sơ
Zalo
Hotline
Tiktok