Khu công nghiệp Long Giang – Tỉnh Tiền Giang
Khu Công Nghiệp
I. Tổng quan dự án
- Tên dự án: Khu công nghiệp Long Giang – Tỉnh Tiền Giang
- Công ty chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát Triển Khu Công Nghiệp Long Giang
- Địa điểm: Xã Tân Lập 1, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
- Quy mô diện tích: 540 ha – Diện tích cho thuê: 383,25 ha
- Lợi thế cạnh tranh: Nhóm 2: Sản xuất gỗ, sản xuất thiết bị, hàng gia dụng, công nghiệp cao su; cách sân bay Tân Sơn Nhất 67 km- Cách cảng Cát Lái 75 km; cách cảng Quốc tế Long An 71 km
II. Kết nối giao thông trọng yếu cho hoạt động Logistic
Cách sân bay Tân Sơn Nhất
67 km
Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh
66 km
Cách nút giao cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Trung Lương
5 km
Cách trung tâm thành phố Mỹ Tho
15 km
Cảng biển / Logistics:
Cách cảng Cát Lái
75 km
III. Thực trạng cơ sở hạ tầng & kỹ thuật
- Hệ thống điện: Hệ thống cấp điện: khu công nghiệp Long Giang được chủ đầu tư xây dựng hệ thống trạm biến áp 110/22kV phục vụ riêng cho khu công nghiệp với công suất 3*63 MVA, các tuyến dây 22kV được đấu nối tới từng lô đất trong khu công nghiệp, sẵn sàng đấu nối theo nhu cầu của nhà đầu tư. Đồng thời, khu công nghiệp được quy hoạch dự kiến xây dựng thêm các trạm biến áp mới trong tương lai khi nhu cầu sử dụng điện tăng cao.
- Hệ thống nước: Hệ thống cấp nước: toàn bộ nhu cầu sử dụng nước sạch trong khu công nghiệp Long Giang được đảm bảo cung cấp bởi hệ thống xử lý và cung cấp nước sạch nội khu có công suất cấp nước là 10.000 m3/ngày đêm từ nguồn nước ngầm, có khả năng mở rộng lên tối đa 48.000 m3/ngày đêm theo nhu cầu sử dụng nước thực tế. Các mẫu nước thường xuyên được kiểm định để đảm bảo các tiêu chuẩn cấp nước theo tiêu chuẩn nước sạch của Việt Nam.
- Hệ thống xử lý nước thải: Hệ thống xử lý nước thải: nước thải sản xuất tại khu công nghiệp toàn bộ được thu gom và xử lý tại hệ thống xử lý nước thải tập trung có công suất thiết kế tối đa đạt 40.000 m3/ngày đêm.; Hệ thống đường giao thông nội khu: đường giao thông trong khu công nghiệp Long Giang được bố trí theo dạng bàn cờ và được trải thảm nhựa đạt tiêu chuẩn VNH18-H30. Các trục chính trong khu công nghiệp có chiều rộng mặt đường là 17,5 m, các đường nhánh trong khu công nghiệp có chiều rộng lòng đường 8 m. Đồng thời toàn bộ các tuyến đường trong khu công nghiệp đều được bố trí cây xanh cảnh quan hai bên; Các tiện ích hạ tầng khác: Hệ thống thông tin liên lạc với 4000 lines, hệ thống thoát nước mưa và nước thải sinh hoạt được bố trí độc lập với hệ thống thoát nước thải sản xuất; hệ thống phòng cháy, chữa cháy; hệ thống bãi đỗ xe công cộng, cây xanh cảnh quan...Bến thủy nội địa: các nhà đầu tư hoạt động trong khu công nghiệp Long Giang có nhiều điều kiện thuận lợi trong việc vận chuyển hàng hóa thông qua hệ thống bến thủy nội địa ngay bên trong KCN, kết nối trực tiếp tới cảng Mỹ Tho (15 km), cảng Sài Gòn, cảng Hiệp Phước (50 km), cảng Bourbon (35 km). Bến lên xuống hàng hóa của KCN Long Giang có khả năng xử lý cùng lúc 06 sà lan với công suất 600 tấn/chiếc. (Hình ảnh hạ tầng khu công nghiệp Long Giang)
- Internet & viễn thông: Internet và viễn thông: ADSL, Fireber
IV. Lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư
- Điện
- điện tử
- điện lạnh
- lắp ráp hệ thống thiết bị điện tử viễn thông
- Các ngành cơ khí
- lắp ráp. sản xuất gỗ
- thủ công mỹ nghệ cao cấp
- sản xuất dược phẩm
- hóa chất mỹ phẩm
- dụng cụ quang học
- thiết bị y tế
- Các ngành chế biến nông
- sản
- thực phẩm
- đồ uố
V. Thông tin đất cho thuê & giá thuê kho xưởng
- Loại đất (hình thức thuê): Level A
- Giá thuê đất & hạ tầng: $150 – $150 USD/m²
- Phương thức thanh toán: hàng tháng
- Giá thuê kho xưởng: 3 – 3 USD/m²/tháng
VI. Phí quản lý & các chi phí cụ thể liên quan
- Phí quản lý: 0.36 USD/m²/tháng
- Giá điện: 0.11 USD
- Giá nước: 0.5 USD/m3
- Phí xử lý nước thải: 0.32USD/m3
VII. Chính sách ưu đãi thu hút đầu tư
- Phí thuê hạ tầng: 150 USD/m2/toàn bộ thời hạn thuê (đến năm 2057). Đơn giá thuê có thể thay đổi tùy thuộc vào vị trí và diện tích lô đất được thuê.nPhí quản lý và bảo dưỡng cơ sở hạ tầng: 0,03 USD/m2/tháng (tương đương 0,36 USD/m2/năm)nTiền thuê đất hàng năm: được áp dụng theo quyết định của UBND tỉnh Tiền Giang tại từng thời điểm.nGiá cấp điện: được áp dụng theo biểu giá cấp điện của EVN (tham khảo từ 1.007-2.871 VND/KWh)nGiá cấp nước: 8.190 VNĐ/m3, đơn giá có thể thay đổi tùy từng thời điểmnPh
VIII. Hỗ trợ pháp lý từ chủ đầu tư
- Pháp lý: Đủ hồ sơ
Zalo
Hotline
Tiktok