Khu công nghiệp Hiệp Phước
Khu Công Nghiệp
I. Tổng quan dự án
- Tên dự án: Khu công nghiệp Hiệp Phước
- Công ty chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Hiệp Phước (HIEP PHUOC CORP)
- Địa điểm: Hồ Chí Minh
II. Kết nối giao thông trọng yếu cho hoạt động Logistic
Cách Cảng Tân Cảng Hiệp Phước / SPCT 1km; cách Cao tốc Bến Lức (Tây Ninh) - Long Thành 2km; cách trung tâm Tp. Hồ Chí Minh 18km; cách Sân bay Tân Sơn Nhất 25km; cách Sân bay quốc tế Long Thành 40km
Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất
25 km
Cảng biển / Logistics:
Cách Cảng Tân Cảng Hiệp Phước / SPCT 1km
III. Thực trạng cơ sở hạ tầng & kỹ thuật
- Hệ thống điện: Nguồn điện 24/7. Điện được cung cấp từ nguồn điện lưới quốc gia EVN (Công ty điện lực Duyên Hải và Nhà máy điện Hiệp Phước).
- Hệ thống nước: Nguồn cung cấp: Công ty cấp nước Thành phố Hồ Chí Minh và Công ty cấp nước Nhà Bè. Công suất: khoảng 45.000 m3 /ngày.đêm.
- Hệ thống xử lý nước thải: Hệ thống thoát nước thải của từng nhà máy phải tách riêng với hệ thống thoát nước mưa. Tổng công suất hệ thống xử lý nước thải toàn Khu công nghiệp lên đến 12.000 m3 /ngày.đêm. Nước thải của từng nhà máy phải được xử lý sơ bộ đạt tiêu chuẩn tiếp nhận nước thải của HIPC (tương đương Mức C - TCVN 5945:2005). ▪ Lưu lư
- Internet & viễn thông: Hệ thống viễn thông được VNPT Thành phố Hồ Chí Minhnhợp tác đầu tư trên toàn khu vực, cung cấp dịch vụ về côngn▪ Hỗ trợ việc lắp đặt dịch vụ viễn thông.n▪ Đường dây điện thoại, internet được lắp đặt theo yêu cầuncủa Nhà đầu tư.
IV. Lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư
- Thiết bị điện - Điện tử, Cơ khí, Dược phẩm, Thực phẩm, Đồ nội thất/xây dựng, Bao bì, Logistics, Dịch vụ hàng hải, Cảng
V. Thông tin đất cho thuê & giá thuê kho xưởng
- Loại đất (hình thức thuê): Cho thuê đất
- Giá thuê đất & hạ tầng: Từ $250 USD/m²
VI. Phí quản lý & các chi phí cụ thể liên quan
- Phí quản lý: 5000 USD/m²/tháng
- Giá điện: Giờ thấp điểm : 1.136 VND/kwh. Giờ bình thường: 1.749 VND/kwh. Giờ cao điểm : 3.242 VND/kwh
- Giá nước: Đơn giá cung cấp nước sạch (chưa bao gồm VAT): Sản xuất: 12.100 VND/m3, Dịch vụ : 21.300 VND/m3
- Phí xử lý nước thải: Đơn giá xử lý nước thải sinh hoạt năm 2026 là 11.973 VND/m3 (Chưa bao gồm VAT)
VII. Chính sách ưu đãi thu hút đầu tư
- Thuế TNDN: Miễn 2 năm đầu và giảm 50% trong 4 năm tiếp theo
- Thuế suất ưu đãi: Áp dụng mức thuế suất ưu đãi 10% trong vòng 15 năm.
Zalo
Hotline
Tiktok