Khu Công nghiệp Đồng Vàng
Khu Công Nghiệp
I. Tổng quan dự án
- Tên dự án: Khu Công nghiệp Đồng Vàng
- Địa điểm: Thanh Hoá
II. Kết nối giao thông trọng yếu cho hoạt động Logistic
Cách cao tốc Bắc Nam
0 km
Cách Quốc lộ 1A
6 km
Cách ga Khoa Trường (đường sắt Bắc Nam)
6 km
Cách sân bay Thọ Xuân
70 km
Cách cảng nước sâu Nghi Sơn
20 km
Cách cảng Lễ Môn
56 km
III. Thực trạng cơ sở hạ tầng & kỹ thuật
- Hệ thống điện: Dự kiến lưới 220kV quốc gia, cấp ổn định đến chân hàng rào .
- Hệ thống nước: Từ hệ thống tỉnh, công suất thiết kế 4.000-10.000 m³/ngày (giai đoạn đầu) .; Xử Lý Chất Thải & Khác
- Hệ thống xử lý nước thải: Nhà máy tập trung đạt cột B (nhà đầu tư thứ cấp), sau nâng cột A trước xả .; Tiến độ: Hoàn thành GPMB đợt 1 (66 ha), đang đẩy nhanh tái định cư và thi công.
IV. Lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư
- Chế biến gỗ/sản phẩm gỗ, sản xuất giấy, da giày
- Công nghiệp phụ trợ, chế biến hàng xuất khẩu, logistics
- Điện tử, viễn thông, thuốc hóa dược (công nghệ cao) Sản xuất sản phẩm cao su/plastic, phân bón, hóa chất
- Dệt may, dệt nhuộm, xi mạ, cơ khí chế tạo
V. Thông tin đất cho thuê & giá thuê kho xưởng
- Thời hạn sử dụng đất: 2072 (50 năm (2022 – 2072))
- Giá thuê đất & hạ tầng: Thỏa thuận
VI. Phí quản lý & các chi phí cụ thể liên quan
- Giá điện: Thường 1.605 VND/kWh (~0,07 USD); cao điểm 2.959 VND/kWh (~0,13 USD); thấp điểm 1.037 VND/kWh (~0,05 USD) theo EVN.
- Giá nước: 17.920 VND/m³ (~0,75 USD).
- Phí xử lý nước thải: 0,5 USD/m³.
VII. Chính sách ưu đãi thu hút đầu tư
- Thuế TNDN: Miễn 2 năm đầu và giảm 50% trong 4 năm tiếp theo
- Ưu đãi thuế TNDN; Thuế suất ưu đãi: 10% trong 15 năm (thay vì 20%).; Ngành nghề thường: Miễn 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo.; Công nghệ cao (có chứng nhận Bộ KH&CN): Miễn 4 năm đầu, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo.; Ưu đãi thuế nhập khẩu; Miễn thuế NK cho; Hàng tạo tài sản cố định dự án ưu đãi.; Nguyên liệu, linh kiện chưa sản xuất được trong nước (cần xác nhận Bộ Công Thương).; Dùng sản xuất hàng xuất khẩu (theo Điều 16 Luật 107/2016/QH13).
Zalo
Hotline
Tiktok