Trang chủ / Khu Công Nghiệp / Khu công nghiệp Texhong Hải Hà – tỉnh Quảng Ninh

Khu công nghiệp Texhong Hải Hà – tỉnh Quảng Ninh

Khu Công Nghiệp Quảng Ninh Đang hoạt động

I. Tổng quan dự án

  • Tên dự án: Khu công nghiệp Texhong Hải Hà – tỉnh Quảng Ninh
  • Công ty chủ đầu tư: Công ty TNHH KCN Texhong Việt Nam
  • Địa điểm: huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh
  • Quy mô diện tích: 660 ha – Diện tích cho thuê: 166,8
  • Lợi thế cạnh tranh: (Vị trí quy hoạch xây dựng Khu công nghiệp cảng biển Hải Hà); Cách cảng nước sâu Lạch Huyện 170 km- Tiếp giáp với cảng tổng hợp Hải Hà theo quy hoạch- Nằm gần tuyến đường sắt trong quy hoạch nối Hạ Long - Móng Cái - Đông Hưng (Trung Quốc)

II. Kết nối giao thông trọng yếu cho hoạt động Logistic

Cách trung tâm thành phố Hà Nội 290 km; Cách Quốc lộ 18A khoảng 08 km

Cách sân bay Nội Bài khoảng 290 km

Cảng biển / Logistics:

Liền kề khu cảng biển Hải Hà (Theo quy hoạch đón tải trọng tàu: 30.000-80.000 DWT; Công suất 30-45 triệu tấn/năm); Cách cảng Cái Lân (Hạ Long, Quảng Ninh) khoảng 140 km

III. Thực trạng cơ sở hạ tầng & kỹ thuật

  • Hệ thống điện: Hệ thống đường giao thông nội khu: Các tuyến đường giao thông trong khu công nghiệp Hải Hà được bố trí theo dạng bàn cơ. Khu công nghiệp được xây dựng 02 đường trục chính có chiều rộng 42 m, kết nối trực tiếp với Quốc lộ 18 và cao tốc Vân Đồn - Móng Cái; đường nhánh trong khu công nghiệp có chiều rộng lên tới 32 m. Toàn bộ tuyến đường giao thông trong khu công nghiệp đều được bố trí vỉa hè, hệ thống chiếu sáng và cây xanh.Hệ thống cấp điện: hiện tại, nguồn điện phục vụ sản xuất cho KCN Texhong Hải Hà được lấy từ lưới điện 110kV và 220kV lưới điện quốc gia hiện có đấu nối tới khu công nghiệp thông qua trạm biến áp 110kV/22kV. Giai đoạn hoạt động ổn định, nguồn cấp điện cho KCN Texhong Hải Hà nói riệng và toàn bộ Khu công nghiệp - cảng biển Hải Hà nói chung được lấy từ nhà máy nhiệt điện Hải Hà có công suất tối đa là 2.100 MVA thông qua 05 trạm biến áp 220kV và 10 trạm biến áp 110kV.
  • Hệ thống nước: Hệ thống cấp nước: nguồn nước phục vụ sản xuất tại KCN Hải Hà được lấy từ 02 nhà máy nước là Hải Hà (có công suất 9.000 m3/ngày đêm, nguồn nước từ sông Hà Cối và hồ Chúc Bài Sơn) và nhà máy nước Quảng Minh (công suất 60.000 m3/ngày đêm, nguồn nước từ hồ Tài Chi). Ngoài ra nguồn nước còn có thể được cung cấp từ nhà máy nước Hải Hà 1 và Hải Hà 2 trong dài hạn. Tổng công suất cấp nước cho toàn bộ KCN Hải Hà là khoảng 200.000 m3/ngày đêm
  • Hệ thống xử lý nước thải: Hệ thống xử lý nước thải: nước thải tại khu công nghiệp được thu gom và xử lý tại 06 trạm xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp có tổng công suất xử lý tối đa đạt 90.000 m3/ngày đêm, có khả năng xử lý nước thải ra tới tiêu chuẩn cột B theo quy chuẩn Việt Nam trước khi xả thải ra môi trường.; Hệ thống thông tin liên lạc: để phục vụ hoạt động thông tin viễn thông, liên lạc, khu công nghiệp Hải Hà được xây dựng 01 trạm vệ tinh với 30.000 số, đảm bảo nhu cầu thông tin thông suốt tại KCNCác tiện ích hạ tầng khác: Khu công nghiệp Hải Hà được bố trí 04 điểm tập kết chất thải rắn với diện tích 5.000 m2/mỗi điểm để tiến hành thu gom, xử lý; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Hệ thống thoát nước mưa được bố trí độc lập với hệ thống thu gom và xử lý nước thải; Các lô đất được san nền đạt cao độ theo quy hoạch trước khi bàn giao nhà đầu tư; Quy hoạch xây dựng cảng tổng hợp Hải Hà có công suất 80.000 tấn để phục vụ cho khu công nghiệp nói riêng và địa phương nói chung. Xung quanh khu công nghiệp được bố trí các dịch vụ về y tế, đô thị, giáo dục, tài chính ngân hàng.(Hình ảnh hạ tầng Khu công nghiệp Texhong Hải Hà)

IV. Lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư

  • công nghiệp phát triển đa ngành
  • chủ yếu bố trí các nhà máy công nghiệp đa ngành nghề
  • công nghiệp hoàn thiện sản phẩm dệt may
  • công nghiệp dệt may và phụ trợ dệt may

V. Thông tin đất cho thuê & giá thuê kho xưởng

  • Giá thuê đất & hạ tầng: $70 – $70 USD/m²

VI. Phí quản lý & các chi phí cụ thể liên quan

  • Giá điện: Áp dụng theo biểu giá cấp điện của EVN
  • Giá nước: 12.200 VND/m3/ tính theo lượng thực tế sử dụng
  • Phí xử lý nước thải: 0,31 USD/m3, lượng nước thải được tính bằng 80% lượng nước sạch thực tế sử dụngLưu ý: Các đơn giá tr

VII. Chính sách ưu đãi thu hút đầu tư

  • Thuế TNDN: Miễn 2 năm đầu và giảm 50% trong 9 năm tiếp theo
  • Giá thuê hạ tầng: 70 USD/m2/toàn bộ thời hạn thuê còn lại (đến năm 2064). Đơn giá có thể thay đổi tùy thuộc vào diện tích và vị trí lô đất được thuê.Phí quản lý và bảo dưỡng cơ sở hạ tầng: 0,53 USD/m2/nămnGiá cấp điện: Áp dụng theo biểu giá cấp điện của EVNnGiá cấp nước: 12.200 VND/m3/ tính theo lượng thực tế sử dụngnPhí xử lý nước thải: 0,31 USD/m3, lượng nước thải được tính bằng 80% lượng nước sạch thực tế sử dụngLưu ý: Các đơn giá trên chưa bao gồm VAT và có thể được thay đổi mà không cần thô

VIII. Hỗ trợ pháp lý từ chủ đầu tư

  • Pháp lý: Đủ hồ sơ
Thông tin liên hệ phòng xúc tiến đầu tư KHOXUONGDEP.COM.VN
Hotline/Zalo/WhatsApp: 0901626248 WeChat ID: Khoxuongdep Email: Khoxuongdep.com.vn@gmail.com Người phụ trách: 0932238248 ( Mr Lương )

Lưu ý: Với vai trò là người tạo ra sân chơi, chúng tôi sẽ hỗ trợ Doanh Nghiệp và Nhà Đầu Tư kết nối trực tiếp Chủ Đầu Tư để không phải trao đổi qua môi giới hoặc kênh trung gian khác.