Khu công nghiệp Sơn Lôi – Tỉnh Vĩnh Phúc
Khu Công Nghiệp
I. Tổng quan dự án
- Tên dự án: Khu công nghiệp Sơn Lôi – Tỉnh Vĩnh Phúc
- Công ty chủ đầu tư: Công ty TNHH đầu tư xây dựng An Thịnh Vĩnh Phúc
- Địa điểm: Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Quy mô diện tích: 264.52 ha – Diện tích cho thuê: 198.08
- Lợi thế cạnh tranh: Chế tạo máy; Điện, điện tử, linh kiện điện tử; cao su, mỹ phẩm, hóa chất; Sản xuất bao bì, dụng cụ thể thao... Về vị trí liên kết vùng, KCN Sơn Lôi:- Gần nút giao IC3, cao tốc Hà Nội - Lào Cai- Cách sân bay quốc tế Nội Bài 17 km- Cách trung tâm thành phố Hà Nội 44 km- Cách trung tâm thành phố Vĩnh Yên 18 km- Cách cảng Hải Phòng 162 km
II. Kết nối giao thông trọng yếu cho hoạt động Logistic
Cách sân bay quốc tế Nội Bài
15 km
Cách ga đường sắt
2 km
Cách trung tâm thủ đô Hà Nội
45 km
Cảng biển / Logistics:
Cách cảng nước sâu Cái Lân (Quảng Ninh)
160 km
III. Thực trạng cơ sở hạ tầng & kỹ thuật
- Hệ thống điện: Hệ thống cấp điện: nguồn điện phục vụ sản xuất tại KCN Sơn Lôi được lấy từ trạm biến áp 110kV/22kV Vĩnh Yên 2 có công suất 2*63 MVA thông qua các tuyến dây 22kV chạy dọc theo đường tỉnh DT 310B. Trong tương lai, KCN dự kiến sẽ tự xây dựng trạm biến áp 110/22kV nội Sơn Lôi có công suất 63 MVA đi trên không đấu nối tới từng lô đất trong khu công nghiệp.
- Hệ thống nước: Hệ thống cấp nước: Trong ngắn hạn, nguồn nước phục vụ sản xuất cho KCN Sơn Lôi được lấy từ nhà máy nước Bá Hiến và nhà máy nước Phúc Yên. Trong dài hạn, nguồn cấp nước sẽ thay thế bởi nhà máy nước Phúc Bình có công suất 150.000 m3/ngày đêm.
- Hệ thống xử lý nước thải: Hệ thống xử lý nước thải: toàn bộ nước thải sản xuất tại khu công nghiệp Sơn Lôi được thu gom và xử lý tại nhà máy xử lý nước thải tại trung có công suất giai đoạn 1 là 6.000 m3/ngày đêm ra tới chuẩn A trước khi xả thải ra môi trường.; Hệ thống đường giao thông nội khu: Khu công nghiệp Sơn Lôi có ranh giới phía Bắc nằm tiếp giáp với đường Nguyễn Tất Thành thành phố Phúc Yên kéo dài và kết nối trực tiếp với các tuyến đường nội khu công nghiệp giúp việc lưu thông dễ dàng. Các đường nội khu có chiều rộng mặt cắt từ 21,0 m đến 24 m, trong đó lòng đường rộng 12 m. Trục chính của khu công nghiệp là tuyến đường DT 310B chạy xuyên quan khu công nghiệp, có chiều rộng 50 m, với cây xanh hai bên, kiến trúc cảnh quan hiện đại; Tiện ích hạ tầng khác: khu công nghiệp Sơn Lôi còn được đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật khác như hệ thống đèn điện chiếu sáng, cây xanh cảnh quan, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống cấp nước PCCC, hệ, hệ thống thu gom chất thải rắn và hệ thống thoát nước mưa độc lập với hệ thống xử lý nước thải; cao độ san lấp nền của KCN là từ +9.0m đến +10,6m.
- Internet & viễn thông: Internet và viễn thông: ADSL, Fireber & Telephone line
IV. Lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư
- Sản xuất máy móc thiết bị dịch vụ vận chuyển
- sửa chữa và đóng mới container
- cơ khí chế tạo
- thiết bị điện
- sản xuất khuôn mẫu bằng kim loại hoặc phi kim loại
- sản xuất thiết bị nâng hạ cỡ lớn
- sản xuất máy công cụ gia công kim loại
V. Thông tin đất cho thuê & giá thuê kho xưởng
- Loại đất (hình thức thuê): Level A
- Giá thuê đất & hạ tầng: $50 – $50 USD/m²
- Phương thức thanh toán: Monthly
- Giá thuê kho xưởng: 4 – 4 USD/m²/tháng
VI. Phí quản lý & các chi phí cụ thể liên quan
- Phí quản lý: 3 USD/m²/tháng
- Giá điện: 0.1 USD
- Giá nước: 0.4 USD/m3
- Phí xử lý nước thải: 0.28 USD/m3
VII. Chính sách ưu đãi thu hút đầu tư
- Thuế TNDN: Miễn 2 năm đầu và giảm 50% trong 4 năm tiếp theo
- Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
VIII. Hỗ trợ pháp lý từ chủ đầu tư
- Pháp lý: Đủ hồ sơ
Zalo
Hotline
Tiktok