Khu công nghiệp Giao Long – Tỉnh Bến Tre
Khu Công Nghiệp
I. Tổng quan dự án
- Tên dự án: Khu công nghiệp Giao Long – Tỉnh Bến Tre
- Công ty chủ đầu tư: Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre
- Địa điểm: xã An Phước,huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre
- Quy mô diện tích: 68 ha
- Lợi thế cạnh tranh: Giai đoạn 2 thu hút các dự án may mặc, chế biến dừa, sản xuất bóng đèn, da tổng hợp, sản xuất bao bì giấy.Về vị trí liên kết vùng, khu công nghiệp Giao Long nằm tiếp giáp với Quốc lộ 57B và:- Cách thành phố Bến Tre 10 km; cách thành phố Mỹ Tho 15 km- Cách thành phố Hồ Chí Minh 85 km; cách sân bay Tân Sơn Nhất 86 km- Cách cảng Hiệp Phước 95 km; cách cảng Cát Lái 97 km.
II. Kết nối giao thông trọng yếu cho hoạt động Logistic
To Ho Chi Minh city: 85 km
To Tan Son Nhat Airport
90 km
Cảng biển / Logistics:
Saigon Sea Port
90 km
III. Thực trạng cơ sở hạ tầng & kỹ thuật
- Hệ thống điện: Điện áp: Power line: 380V and 22KV; Công suất nguồn: 40MVA
- Hệ thống nước: Công suất: 40m3/ha/day
- Hệ thống xử lý nước thải: Hệ thống cấp nước: nguồn nước sạch phục vụ sản xuất tại KCN Giao Long được đảm bảo cung cấp bởi Công ty TNHH MTV cấp thoát nước tỉnh Bến Tre. Nhà máy nước sạch được đầu tư tại khu đất kỹ thuật của khu công nghiệp có khả năng cấp công suất 12.000 m3/ngày đêmHệ thống xử lý nước thải: toàn bộ nước thải sản xuất tại khu công nghiệp phải được xử lý đạt tiêu chuẩn cột C trước khi xả vào trạm xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp và được tiếp tục xử lý ra tới tiêu chuẩn cột A trước khi thoát ra môi trường. Công suất hệ thống xử lý nước thải đạt 6.000 m3/ngày đêm, trong đó công suất giai đoạn I là 2.000 m3/ngày đêm.Tiện ích hạ tầng khác: San nền cao độ +2,16m; Hệ thống cây xanh và chiếu sáng; Hệ thống thông tin liên lạc; Hệ thống trụ cứu hỏa được bố trí với khoảng cách 100-150m mỗi trụ dọc theo các tuyến giao thông trong khu công nghiệp; Hệ thống thoát nước mưa được bố trí độc lập với hệ thống thoát nước thải; Hệ thống nước sinh hoạt.(Hạ tầng khu công nghiệp Giao Long - Tỉnh Bến Tre)
- Internet & viễn thông: Internet và viễn thông: ADSL, Fireber & Telephone line
IV. Lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư
- Thủy hải sản
- thủy hải sản
- may mặc thời trang cao cấp
- giày da
- dệt
- chế biến thực phẩm
- cơ khí
V. Thông tin đất cho thuê & giá thuê kho xưởng
- Loại đất (hình thức thuê): Level A
- Giá thuê đất & hạ tầng: $15 – $15 USD/m²
- Phương thức thanh toán: Monthly
- Giá thuê kho xưởng: 2 – 5 USD/m²/tháng
VI. Phí quản lý & các chi phí cụ thể liên quan
- Phí quản lý: 0.1 USD/m²/tháng
- Giá điện: 0.1 USD
- Giá nước: 0.4 USD/m3
- Phí xử lý nước thải: 0.22 USD/m3
VII. Chính sách ưu đãi thu hút đầu tư
- Thuế TNDN: Miễn 2 năm đầu và giảm 50% trong 4 năm tiếp theo
- Giá thuê đất và hạ tầng: 0.5 USD/m2/năm, tính trên tổng thời hạn thuênPhí quản lý và bảo dưỡng cơ sở hạ tầng: 0.25 USD/m2/nămnGiá cấp điện: được áp dụng theo biểu giá cấp điện của EVN tại từng thời điểmnGiá cấp nước: 13.500 đồng/m3, tính trên lượng nước sử dụng thực tếnPhí xử lý nước thải: từ 0.35 USD/m3 nước thải, có khả năng tiếp nhận xử lý nước thải từ cột CƯu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Giao LongVề thuế thu nhập doanh nghiệp: Áp dụng thuế suất ưu đãi ở mức 17% trong vòng 10 năm đầu, đồng
VIII. Hỗ trợ pháp lý từ chủ đầu tư
- Pháp lý: Đủ hồ sơ
Zalo
Hotline
Tiktok