Khu công nghiệp An Hiệp – Tỉnh Bến Tre
Khu Công Nghiệp
I. Tổng quan dự án
- Tên dự án: Khu công nghiệp An Hiệp – Tỉnh Bến Tre
- Công ty chủ đầu tư: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre
- Địa điểm: Ấp Thuận Điền, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Quy mô diện tích: 72 ha
- Lợi thế cạnh tranh: chế biến dừa; sản xuất thức ăn gia súc; chế biến thực phẩm.Về vị trí liên kết vùng, KCN An Hiệp kết nối thuận tiện với Quốc lộ 57C và Sông Hàm Luông:- Cách thành phố Bến Tre 13 km; Cách thành phố Mỹ Tho 21 km- Cách cảng Cát Lái 100 km; cách cảng Hiệp Phước 97 km- Cách thành phố Hồ Chí Minh 91 km
II. Kết nối giao thông trọng yếu cho hoạt động Logistic
To Ho Chi Minh city: 192 km To Phanthiet city: 12km
To Tan Son Nhat Airport
182 km
Phan thiet railway station
5 km
Cảng biển / Logistics:
Vung tau Sea Port
160 km
III. Thực trạng cơ sở hạ tầng & kỹ thuật
- Hệ thống điện: Hệ thống cấp điện: nguồn điện phục vụ sản xuất trong KCN An Hiệp được lấy từ 2 tuyến đường dây 22KV đi qua khu công nghiệp từ trạm biến áp 110/22KV Châu Thành.
- Hệ thống nước: Hệ thống cấp nước: nhà máy cấp nước sạch của khu công nghiệp An Hiệp có công suất 3.300 m3/ngày đêm được đầu tư bởi Công ty cấp thoát nước Bến Tre. Các đường ống cấp nước D100-D250 được đi ngầm theo các tuyến giao thông, tới từng lô đất trong khu công nghiệp
- Hệ thống xử lý nước thải: Hệ thống xử lý nước thải: toàn bộ nước thải sản xuất tại khu công nghiệp được thu gom và xử lý tại trạm xử lý nước thải tập trung có công suất 2.000 m3/ngày đêm trước khi thoát ra môi trường.Tiện ích hạ tầng khác: San nền cao độ +2.2m; Hệ thống thông tin liên lạc với 1.200 thuê bao; Hệ thống thu gom và xử lý chất thải rắn; Hệ thống chiếu sáng và cây xanh; Hệ thống thoát nước mưa được bố trí độc lập với hệ thống thoát nước thải(Hạ tầng khu công nghiệp An Hiệp - Tỉnh Bến Tre)
- Internet & viễn thông: Internet và viễn thông: ADSL, Fireber & Telephone line
IV. Lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư
- Chế biến thuỷ sản
- nông sản
- sản xuất thức ăn thuỷ sản
- gia súc
- …
V. Thông tin đất cho thuê & giá thuê kho xưởng
- Loại đất (hình thức thuê): Level A
- Giá thuê đất & hạ tầng: $50 – $50 USD/m²
- Phương thức thanh toán: Monthly
- Giá thuê kho xưởng: 2 – 5 USD/m²/tháng
VI. Phí quản lý & các chi phí cụ thể liên quan
- Phí quản lý: 0.1 USD/m²/tháng
- Giá điện: 0.1 USD
- Giá nước: 0.4 USD/m3
- Phí xử lý nước thải: 0.22 USD/m3
VII. Chính sách ưu đãi thu hút đầu tư
- Thuế TNDN: Miễn 2 năm đầu và giảm 50% trong 4 năm tiếp theo
- Giá thuê đất và hạ tầng: 0.6/m2/năm, tính trên tổng thời gian thuênPhí quản lý và bảo dưỡng cơ sở hạ tầng: 0.25 USD/m2/nămnGiá cấp điện: áp dụng theo biểu giá cấp điện của EVN tại từng thời điểmnGiá cấp nước: 13.500 đồng/m3nPhí xử lý nước thải: 0,35 USD/m3, tính trên lượng nước thải phát sinhnƯu đãi đầu tư tại KCN An HiệpVề thuế Thu nhập doanh nghiệp: Áp dụng thuê suất ưu đãi ở mức 17% trong vòng 10 năm đầu. Đồng thời, miễn 100% tiền thuế TNDN trong 02 năm đầu và giảm 50% tiền thuế TNDN trong 04
VIII. Hỗ trợ pháp lý từ chủ đầu tư
- Pháp lý: Đủ hồ sơ
Zalo
Hotline
Tiktok