Khu Công nghiệp Việt Kiều
Khu Công Nghiệp
I. Tổng quan dự án
- Tên dự án: Khu Công nghiệp Việt Kiều
- Địa điểm: Đồng Nai
- Quy mô diện tích: 103.9 ha – Diện tích cho thuê: 5 - 10 ha
- Lợi thế cạnh tranh: Khu Công nghiệp Việt Kiều nổi bật với vị trí đắc địa tại xã Thanh Bình, huyện Hớn Quản, kết nối QL13 và cao tốc Bắc Nam, cách TP.HCM 100km. Quy mô 104ha, hạ tầng đồng bộ hoàn thành 2020: đường bê tông nhựa rộng 20-30m, điện 110/22kV ổn định, nước sạch 24/24, xử lý nước thải hiện đại, địa hình bằng phẳng gần hồ Sa Cát. Ưu đãi cạnh tranh, lao động dồi dào giá rẻ. Thu hút đa ngành ưu tiên: cao su, gỗ, điện tử, may mặc, chế biến nông sản, công nghệ cao, vật liệu xây dựng – không ô nhiễm. Tỷ lệ lấp đầy tốt, chủ đầu tư uy tín Minh Khang, môi trường xanh-sạch-an ninh, tạo lợi thế vượt trội về chi phí thấp, logistics nhanh, phù hợp FDI Việt Nam và quốc tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế địa phương.
II. Kết nối giao thông trọng yếu cho hoạt động Logistic
Cách cao tốc TP.HCM - Chơn Thành
15 km
Cách sân bay Tân Sơn Nhất
110 km
Cách sân bay Long Thành
120 km
Cách cảng Cát Lái (TP.HCM)
110 km
Cách cảng Cái Mép
160 km
Cách trung tâm Đồng Xoài
42 km
III. Thực trạng cơ sở hạ tầng & kỹ thuật
- Hệ thống điện: Nguồn lưới quốc gia 220kV, dự kiến trạm biến áp riêng 110/22kV.
- Hệ thống nước: 4.000 m³/ngày (giai đoạn đầu từ giếng khoan, sau đấu nối hồ Srok Phu Miên).; Xử Lý Chất Thải & Khác
- Hệ thống xử lý nước thải: Tập trung đạt chuẩn trước xả ra suối Sa Cát; nước mưa riêng biệt.; Chủ đầu tư: Công ty CP Đầu tư Phát triển Minh Khang, diện tích 102 ha (64 ha đất CNCN).
IV. Lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư
- Sản xuất linh kiện điện tử, viễn thông
- Chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp
- Sản xuất vật liệu xây dựng, bao bì
- Dệt may, da giày (không ô nhiễm cao)
- Chế biến thực phẩm, nông sản (có kiểm soát môi trường)
- Logistics, kho bãi hỗ trợ sản xuất
V. Thông tin đất cho thuê & giá thuê kho xưởng
- Thời hạn sử dụng đất: 2058 (50 năm (2008 – 2058))
- Giá thuê đất & hạ tầng: Thỏa thuận
VI. Phí quản lý & các chi phí cụ thể liên quan
- Phí quản lý: 0.045 USD/m²/tháng
- Giá điện: 0.03-0.1 USD/kWh (theo khung giờ EVN Bình Phước: thấp điểm ~0.03, cao điểm ~0.1).
- Giá nước: 0.4 USD/m³ từ nguồn tỉnh
- Phí xử lý nước thải: 0.28-0.4 USD/m³ (80% lượng nước sạch sử dụng).
VII. Chính sách ưu đãi thu hút đầu tư
- Thuế TNDN: Miễn 2 năm đầu và giảm 50% trong 4 năm tiếp theo
- Ưu đãi thuế TNDN; Thuế suất ưu đãi: 10% trong 15 năm (thay vì 20%).; Ngành nghề thường: Miễn 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo.; Công nghệ cao (có chứng nhận Bộ KH&CN): Miễn 4 năm đầu, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo.; Ưu đãi thuế nhập khẩu; Miễn thuế NK cho; Hàng tạo tài sản cố định dự án ưu đãi.; Nguyên liệu, linh kiện chưa sản xuất được trong nước (cần xác nhận Bộ Công Thương).; Dùng sản xuất hàng xuất khẩu (theo Điều 16 Luật 107/2016/QH13).
Zalo
Hotline
Tiktok